くっくっと
クックッと

Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

cười khúc khích

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あの野暮やぼったいふくいくらでったのかといただけで、彼女かのじょ逆上ぎゃくじょうしてわたしにくってかかってきた。
Chỉ vì tôi hỏi cô ấy mua bộ quần áo xấu xí đó với giá bao nhiêu, cô ấy đã nổi giận và lao vào tôi.