くすくす笑う [Tiếu]

クスクス笑う [Tiếu]

くすくすわらう – クスクス笑う
クスクスわらう – クスクス笑う

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

cười khúc khích

JP: くすくすわらわわずにいられなかった。

VI: Tôi không thể nhịn cười.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはまたくすくすわらった。
Tom lại cười khúc khích.
かれ漫画まんがてくすくすわらった。
Anh ấy đã cười khúc khích khi xem truyện tranh.
その手紙てがみみながら、ブルースはひとりでくすくすわらっていた。
Đọc bức thư, Bruce cười khúc khích một mình.