くいくい

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

kéo nhẹ hai hoặc ba lần

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ cổ  ⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

lo lắng; buồn bã; suy tư; băn khoăn

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ cổ  ⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

đột nhiên tức giận; cảm thấy cơn giận

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くそっ。
Chết tiệt.
くそっ!
Chết tiệt!
指輪ゆびわしつくした。
Tôi đã làm mất chiếc nhẫn.
くそっ、ヒューズがとんだよ!
Chết tiệt, cầu chì đã cháy!
彼女かのじょほんしつくしました。
Cô ấy đã làm mất quyển sách.
くそっ、また残業ざんぎょうだ。
Chết tiệt, lại phải làm thêm giờ.
どこでかさしつくしたの?
Bạn đã mất ô ở đâu?
メアリーには、えくぼがあります。
Mary có nốt ruồi.
えくぼがあればいいのになぁ。
Giá mà tớ có lúm đồng tiền.
トムには、えくぼがあります。
Tom có má lúm đồng tiền.