ぎゅうぎゅう詰め [Cật]

ぎゅうぎゅうづめ

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi na

chật cứng; đông nghịt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

エレベーターのなかでぎゅうぎゅうめになった。
Tôi đã bị chen chúc trong thang máy.
どの電車でんしゃ通勤つうきんしゃでぎゅうぎゅうめだった。
Mọi chuyến tàu đều chật kín người đi làm.