きれい好き [Hảo]

綺麗好き [Khỉ Lệ Hảo]

キレイ好き [Hảo]

きれいずき

Danh từ chungTính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

ưa sạch sẽ; gọn gàng

JP: みつなは綺麗きれいきだから、よくみずかすすんで掃除そうじをしています。

VI: Mitsuna thích sạch sẽ nên thường xuyên tự nguyện dọn dẹp.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはとてもきれいきだ。
Tom rất thích sạch sẽ.
きれいきは敬神けいしん美徳びとく
Yêu sạch sẽ là đức tính tốt sau kính trời.
ねこはとてもきれいきな動物どうぶつだ。
Mèo là động vật rất sạch sẽ.