きまり悪い [Ác]

決まり悪い [Quyết Ác]

極まり悪い [Cực Ác]

きまりわるい
Từ mở rộng trong tìm kiếm (Top ~6000)

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

xấu hổ

🔗 決まりが悪い

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

母親ははおや息子むすこ行儀ぎょうぎわるさにきまりのわるおもいをした。
Mẹ cảm thấy bối rối vì thái độ xấu của con trai.
わたし間違まちがいを指摘してきされて、きまりわるおもいをした。
Tôi cảm thấy xấu hổ khi lỗi của mình được chỉ ra.
わたしはきまりがわるくて彼女かのじょをまともにることができなかった。
Tôi cảm thấy ngại ngùng và không thể nhìn thẳng vào mắt cô ấy.