きなきな
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ cổ ⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
lo lắng; bồn chồn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それを半分にきりなさい。
Cắt cái đó làm đôi.
彼女はリンゴを半分にきった。
Cô ấy đã cắt đôi quả táo.
お前にはできっこないって。
Bạn không thể làm được đâu.
運転手はハンドルを右にきった。
Tài xế đã quẹo phải tay lái.
長い時間歩いたので疲れきった。
Đi bộ lâu khiến tôi mệt mỏi.
手足がすっかり冷えきってしまった。
Chân tay tôi đã lạnh cóng.
彼は読書にひたりきっていた。
Anh ấy đã mải mê đọc sách.
もう昼ごはんを食べきったよ。
Tôi đã ăn xong bữa trưa rồi đấy.
彼はすっかり疲れきっていた。
Anh ấy đã kiệt sức hoàn toàn.
トムはすっかり疲れきっていた。
Tom đã hoàn toàn kiệt sức.