が早いか [Tảo]
がはやいか
Cụm từ, thành ngữ
📝 sau dạng nguyên thể của động từ
vừa mới ... thì ...
JP: 山の麓に日が昇るが早いかただ一人山を登り始めた。
VI: Vừa khi mặt trời mọc ở chân núi, đã có một mình một người bắt đầu leo núi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
さあ早く答えないか!
Nào, sao không trả lời nhanh lên!
早く夏が来ないかなぁ。
Ước gì mùa hè đến nhanh.
早く雨が止まないかなぁ。
Ước gì mưa tạnh nhanh thôi.
早く明日にならないかなあ。
Tôi mong đợi đến ngày mai quá.
早くテスト終わらないかな。
Ước gì kỳ thi sớm kết thúc.
トム早く来ないかなあ。
Mong Tom đến nhanh.
早く夏休みにならないかな。
Ước gì kỳ nghỉ hè đến nhanh.
早く夏休みにならないかなあ。
Mong sao kỳ nghỉ hè đến nhanh.
早く週末にならないかなあ。
Mong sao cuối tuần đến nhanh.
早く春にならないかな。
Ước gì mùa xuân đến nhanh.