がる
Hậu tốĐộng từ Godan - đuôi “ru”
📝 sau gốc tính từ
tỏ ra; cảm thấy
JP: 私が早く去るので彼らは残念がった。
VI: Vì tôi rời đi sớm nên họ đã cảm thấy tiếc nuối.
Hậu tốĐộng từ Godan - đuôi “ru”
📝 sau gốc tính từ hoặc danh từ
giả vờ; làm ra vẻ
🔗 得意がる・とくいがる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
恥ずかしがらないで。
Đừng ngại ngùng.
羨ましがるだろうな。
Chắc bạn sẽ ghen tị mất.
みんな、知りたがった。
Mọi người đều muốn biết.
がっつり食べた。
Tôi đã ăn rất no.
友達が寂しがるね。
Bạn bè bạn sẽ cảm thấy cô đơn đấy.
寒がってるよ。
Bạn đang lạnh đấy.
誰もが長生きしたがるが、誰も年寄りにはなりたがらない。
Mọi người đều muốn sống lâu nhưng không ai muốn già đi.
彼は大学へ行きたがらない。
Anh ấy không muốn đi học đại học.
犬が外に出たがってますよ。
Con chó đang muốn ra ngoài đấy.
彼女はひどい寒がりだ。
Cô ấy rất sợ lạnh.