がち
ガチ

Tính từ đuôi na

⚠️Khẩu ngữ

📝 từ がちんこ

nghiêm túc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

病気びょうきがちだ。
Tôi thường xuyên ốm đau.
かれはなまけがちである。
Anh ấy có phần lười biếng.
かれ他人たにんをうらやみがちだ。
Anh ấy thường ghen tị với người khác.
うちの息子むすこ病気びょうきがちだ。
Con trai tôi thường xuyên ốm đau.
おとこいもうと見下みおろしがちである。
Cậu bé có xu hướng coi thường em gái mình.
だれなまものになりがちだ。
Ai cũng dễ trở thành lười biếng.
老人ろうじん過去かこかえりがちである。
Người già thường có xu hướng nhìn lại quá khứ.
年寄としよりはものをわすれがちである。
Người già thường hay quên.
事故じここりがちなもの。
Tai nạn là điều dễ xảy ra.
男子だんしいもうとを、見下みくだしがちだ。
Các cậu bé thường coi thường em gái.