からって
からとて

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

chỉ vì

JP: いくらどうまよったからって、こんなところ野宿のじゅく絶対ぜったいにイヤですからね。

VI: Dù có lạc đường đến mấy, tôi cũng tuyệt đối không muốn phải ngủ ngoài trời ở nơi như thế này.

🔗 からと言って

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

フランスって、むずかしいなぁっておもわない?
Bạn không thấy tiếng Pháp khó sao?
それって、わかれたいってこと?
Điều đó có nghĩa là bạn muốn chia tay à?
らんって。
Tôi không biết.
間違まちがいないって。
Chắc chắn rồi.
英語えいごってむずかしいなぁって、つくづくおもう。
Tôi luôn nghĩ tiếng Anh thật khó.
トムって垢抜あかぬけてるっておもう?
Bạn có nghĩ Tom trông sành điệu không?
オーストラリアって、素晴すばらしいくになんだって。
Nghe nói Úc là một đất nước tuyệt vời.
それって臆病おくびょうってがする。
Tôi cảm thấy điều đó hơi nhát gan.
それって、さかなっていうよりへびみたい。
Trông nó giống con rắn hơn là con cá.
トムってポルシェにってるんだって。
Nghe nói Tom đang đi Porsche đấy.