からしたら

Cụm từ, thành ngữ

dựa trên; từ quan điểm của

🔗 からすると

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

からすはそのつばさひろげた。
Con quạ đã dang rộng đôi cánh.
みんな大声おおごえしてこえをからした。
Mọi người đều hét to và cổ vũ.
大声おおごえつづけてこえをからした。
Anh ta đã hét to đến nỗi mất tiếng.
屋根やねうえにいるとりはからすです。
Con chim trên mái nhà là một con quạ.
二羽にわのからすがそらんでいます。
Trên trời có hai con quạ đang bay.