かね

Trợ từ

trợ từ nghi vấn biểu thị sự nghi ngờ

JP: 世界せかいてき過大かだい評価ひょうかされた中国ちゅうごくしょといえば、『孫子まごこ』ですかね。

VI: Nếu nói đến sách Trung Quốc được đánh giá cao trên toàn thế giới, có lẽ là "Tôn Tử"?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

老後ろうごのためにかねをためる。
Tiết kiệm tiền cho tuổi già.
もういちどだけかねをしてあげよう。
Tôi sẽ cho bạn vay tiền một lần nữa.
かねが幸福こうふくをもたらすとはかぎらない。
Tiền bạc không phải lúc nào cũng mang lại hạnh phúc.
こまったことわたしはかねに不足ふそくしている。
Điều đáng tiếc là tôi đang thiếu tiền.
わたしまったくおかねなしではやっていけません。
Tôi không thể sống thiếu tiền.
もしかねが十分じゅっぷんあればそのほんうんだが。
Nếu tôi có đủ tiền, tôi sẽ mua cuốn sách đó.
「ところでさぁ、くるま免許めんきょりにくってってたよね?れた?」「うん。った。3回さんかいちたけど、今回こんかいはなんとかね」
"Nhân tiện, bạn nói là định đi lấy bằng lái xe phải không? Bạn đã lấy được chưa?" "Ừ, tôi đã lấy được. Tuy tôi đã trượt 3 lần nhưng lần này cuối cùng cũng được."
「そういえば、くるま免許めんきょりにくってってたよね?れた?」「れた。れた。かりめん3回さんかいちたけど、なんとかね」
"Nhắc mới nhớ, bạn nói là đi lấy bằng lái xe phải không? Bạn đã lấy được chưa?" "Lấy rồi. Lấy được rồi. Tuy phải thi lại ba lần nhưng cuối cùng cũng được."