かな
かなあ
かなー
かなぁ
Trợ từ
📝 ở cuối câu
tôi tự hỏi
JP: 肘が痛むんだよ。病院に行こうかな。
VI: Khuỷu tay tôi đau quá. Có lẽ tôi nên đi bệnh viện.
Trợ từ
📝 ở cuối câu
tôi nên không?
JP: えーと、パン粉は有ったかな?
VI: Ờm… mình có bột chiên xù không nhỉ?
Trợ từ
📝 cuối câu; với ý phủ định
tôi ước rằng
JP: ラジオをとめてくれないかなぁ。
VI: Bạn có thể tắt radio đi được không?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ボトルですか?グラスですか?
Chọn chai hay ly?
何か御用ですか。
Bạn cần gì không?
なぞなぞか何かかい?
Đây có phải là câu đố không?
何か見えますか?
Bạn có thấy gì không?
満月でしたか新月でしたか。
Trăng tròn hay trăng non?
男の子ですか女の子ですか。
Đó là con trai hay con gái?
大か、小か。
Lớn hay nhỏ.
現金ですかクレジットカードですか。
Bạn muốn trả bằng tiền mặt hay thẻ tín dụng?
何か食べようか。
Chúng ta có nên ăn gì không?
現金ですか、クレジットですか。
Tiền mặt hay thẻ tín dụng?