かと思えば [Tư]
かとおもえば
Cụm từ, thành ngữ
📝 sau động từ quá khứ
ngay khi; vừa mới
🔗 かと思うと
Cụm từ, thành ngữ
nghĩ đến; khi nghĩ về
🔗 かと思うと
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
間に合うと思いますか。
Bạn nghĩ mình sẽ kịp không?
間に合わないかと思ったよ。
Tôi đã nghĩ là mình không kịp nữa rồi.
来ないかと思ったよ。
Tôi đã nghĩ là bạn sẽ không đến.
地震かと思った。
Tôi tưởng là động đất.
冗談かと思ったよ。
Tôi đã nghĩ đó là một trò đùa.
冗談かと思った。
Tôi tưởng đó là đùa.
死ぬかと思った。
Tôi tưởng mình sắp chết.
それが役に立つと思いますか?
Bạn nghĩ nó có ích không?
それはどうかと思いますね。
Tôi nghĩ nó hơi kỳ cục.
私のせいだと思いますか?
Bạn nghĩ đó là lỗi của tôi phải không?