かさこそ
カサコソ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

xào xạc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これはかれのかさだろう。
Có lẽ đây là cái ô của anh ấy.
かさは玄関げんかんいてください。
Hãy để ô ở cửa ra vào.
かれはかさをもっていかなかった。
Anh ấy không mang theo ô.
かぜでかさが彼女かのじょからんだ。
Chiếc ô đã bị gió thổi bay khỏi tay cô ấy.
いつわたしのかさをかえしてくれるの?
Bạn sẽ trả lại cái ô của tôi vào lúc nào?
彼女かのじょ電車でんしゃなかにかさをわすれた。
Cô ấy đã quên để lại chiếc ô trong xe lửa.
きみのかさを間違まちがえてってった。
Tôi đã nhầm lẫn mang theo ô của bạn.
かさをってくることはなかったのに。
Thật ra thì tôi không cần phải mang theo ô.
電車でんしゃにかさをわすれるなんてあなたは不注意ふちゅういだった。
Bạn quên để ô trên tàu điện thật là bất cẩn.
わたしはバスのなかにかさをわすれてしまった。
Tôi đã quên để lại ô trong xe buýt.