かくの如き [Như]

斯くの如き [Tư Như]

かくのごとき

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

như vậy; theo cách này; như thế này

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

背中せなかかいて。
Gãi lưng giúp tôi với.
地図ちずをかきましょうか?
Chúng ta có nên vẽ bản đồ không?
部屋へやにはだれかいたの?
Có ai trong phòng không?
あとづらかくなよ!
Đừng để phải hối hận sau này!
わきしたあせをかいた。
Tôi đã đổ mồ hôi dưới cánh tay.
だいあせをかいた。
Tôi đã đổ mồ hôi lớn.
そこにだれかいたの?
Có ai ở đó không?
あなたがわたし背中せなかをかいてくれれば、わたしもあなたの背中せなかをかきます。
Nếu bạn gãi lưng tôi, tôi sẽ gãi lưng bạn.
いびきをかいたことがある?
Bạn đã bao giờ ngáy chưa?
トムはいびきをかいている。
Tom đang ngáy.