かかりつけの医者 [Y Giả]

掛かりつけの医者 [Quải Y Giả]

掛かり付けの医者 [Quải Phó Y Giả]

かかり付けの医者 [Phó Y Giả]

かかりつけのいしゃ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

bác sĩ gia đình

🔗 かかりつけ医

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かかりつけの医者いしゃびなさい。
Hãy gọi bác sĩ gia đình của bạn.
かかりつけの医者いしゃが、塩分えんぶんひかえるようにってったんだよ。
Bác sĩ gia đình bảo tôi nên hạn chế muối.
きみはすぐにかかりつけの医者いしゃにみてもらったほうがいい。
Bạn nên gặp bác sĩ tư ngay lập tức.