お願い申し上げる [Nguyện Thân Thượng]

おねがいもうしあげる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Khiêm nhường ngữ (kenjougo)

yêu cầu (một cách khiêm tốn)

JP: 浅学せんがく非才ひさいわたしではありますが、なにとぞ皆様みなさまのおちからたまわりたく、ここにおねがもうげる次第しだいです。

VI: Dù tôi không tài không giỏi, nhưng xin được nhận sự giúp đỡ của mọi người, tôi xin phép được nói lên điều này.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どうぞよろしくおねがもうげます。
Xin hãy trân trọng.
わたしをおゆるくださるようおねがもうげます。
Xin hãy tha thứ cho tôi.
至急しきゅう回答かいとういただきますよう、おねがもうげます。
Kính mong nhận được hồi âm khẩn cấp từ quý vị.
出荷しゅっかみでしたら、おれいもうげるとともに、この依頼いらい無視むししてくださるようおねがいします。
Nếu đã giao hàng, xin cảm ơn và vui lòng bỏ qua yêu cầu này.