お連れ [Liên]

御連れ [Ngự Liên]

おつれ

Danh từ chung

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)

bạn đồng hành

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぜひだれかお友達ともだちをパーティーにおれになってください。
Hãy rủ bạn bè đến dự tiệc nhé.
あなたをジェンキンズさんにいにおれしようとおもっています。
Tôi định đưa bạn đi gặp ông Jenkins.
わたしたちは、新大阪しんおおさかホテルへって、高倉たかくらさんをおれしましょう。
Chúng tôi sẽ ghé qua khách sạn Shin-Osaka và đưa anh Takakura đi cùng.
わたしたちはあなたを空港くうこうまでおれするようにとの指示しじけています。
Chúng tôi được chỉ thị đưa bạn đến sân bay.