お行儀 [Hành Nghi]

おぎょうぎ

Danh từ chung

⚠️Lịch sự (teineigo)

phép tắc; hành vi

🔗 行儀

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

行儀ぎょうぎわるいですよ。
Cư xử của bạn thật tệ.
行儀ぎょうぎわるいでしょ。
Cách cư xử của bạn thật tồi tệ.
行儀ぎょうぎはどうしたの?
Cư xử thế nào đấy?
行儀ぎょうぎはどうなったの。
Cư xử thế nào rồi?
このはお行儀ぎょうぎがいい。
Đứa bé này rất ngoan.
行儀ぎょうぎくしなさい。
Hãy cư xử lịch sự.
行儀ぎょうぎよくしなさい。
Hãy cư xử đúng mực.
トムはとてもお行儀ぎょうぎかった。
Tom rất lịch sự.
彼女かのじょはおねえさんのお行儀ぎょうぎ見習みならうとよい。
Cô ấy nên học hỏi thái độ tốt của chị gái.
アルセストくん家族かぞくが、お行儀ぎょうぎよくべている。
Gia đình bạn Alcest đang ăn uống rất lịch sự.