お茶する [Trà]

おちゃする

Động từ suru (bao gồm)

⚠️Khẩu ngữ

📝 đôi khi được dùng như một câu tán tỉnh

đi uống trà (hoặc cà phê, v.v.)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちゃをおねがいします。
Làm ơn cho tôi một ly trà.
休憩きゅうけいしておちゃにしましょう。
Hãy nghỉ ngơi và uống trà nhé.
3時さんじはおちゃにしよう。
Hãy uống trà vào lúc ba giờ.
休憩きゅうけいしておちゃみましょう。
Hãy nghỉ ngơi và uống trà nhé.
ちゃ準備じゅんびすべきころだ。
Đã đến lúc chuẩn bị trà.
これ、おちゃみたいなあじがする。
Cái này có vị giống trà.
このおちゃはいいかおりがする。
Trà này thơm quá.
かれらは五時ごじにおちゃにする。
Họ sẽ uống trà vào lúc năm giờ.
今夜こんやは、ビールのわりにおちゃにした。
Tối nay, tôi đã chọn trà thay vì bia.
このにおちゃがなかったならばどうするだろう。
Nếu trên thế giới này không có trà, chúng ta sẽ làm thế nào đây?

Hán tự