お米 [Mễ]

おこめ

Danh từ chung

gạo

🔗 米

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こめはあるの?
Còn gạo không?
こめはあったの?
Có gạo không?
こめつくってます。
Tôi đang trồng lúa.
こめのこってるの?
Còn gạo không?
こめなんキロったの?
Bạn đã mua bao nhiêu kg gạo?
ちちはおこめつくっています。
Cha tôi đang trồng lúa.
こめつくってるんだよ。
Tôi đang trồng lúa gạo đây.
べいしつがりつつある。
Chất lượng gạo đang dần giảm.
こめそだててるんだよ。
Tôi đang trồng lúa đây.
これがおべいかたです。
Đây là cách nấu cơm.