お生 [Sinh]

おなま

Danh từ chungTính từ đuôi na

⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nữ

xấc xược; hỗn láo

🔗 生・なま

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このおんな、まだ小学生しょうがくせいなのにききしゅ資格しかくっているんだってさ。おさけめなくても資格しかくれるなんてらなかったよ。
Cô bé này mới học tiểu học mà đã có chứng chỉ thử rượu. Không ngờ rằng dù không uống được rượu vẫn có thể lấy được chứng chỉ.