お熱 [Nhiệt]
おねつ
Danh từ chung
thích ai đó
🔗 熱を上げる・ねつをあげる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
熱をお計りになりましたか。
Bạn đã đo thân nhiệt chưa?
お兄ちゃん、すごい熱だよ!?荷物はいいから、そこの木陰で休んでて!
"Anh trai, trời nóng quá! Để hành lý lại đây và nghỉ ngơi dưới bóng cây kia đi!"
もし彼女の熱が上がったら、お医者さんを呼びにやりなさい。
Nếu cô ấy sốt cao, hãy gọi bác sĩ.
お医者さんが、熱が下がるまでは安静にするようにって言ってたでしょ?
Bác sĩ đã nói là bạn phải nghỉ ngơi cho đến khi đỡ sốt có phải không?