お晩 [Mạn]
おばん
Danh từ chung
⚠️Lịch sự (teineigo)
📝 dùng trong lời chào
🗣️ Phương ngữ Tohoku
buổi tối; chào buổi tối
🔗 お晩です
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
どこかのお利口さんが一晩中ミルクを冷蔵庫から出しっぱなしにしておいたな。
Ai đó thông minh đã để sữa ngoài tủ lạnh suốt đêm.
彼があまり熱心に言い寄ってきたので、その晩彼のお相手をした女性は、とうとう参ってしまった。
Anh ấy đã theo đuổi quá nhiệt tình đến nỗi người phụ nữ đồng ý hẹn hò với anh ta vào tối đó cuối cùng đã kiệt sức.