お待たせしました [Đãi]

おまたせしました

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Lịch sự (teineigo)

cảm ơn đã chờ đợi; xin lỗi vì đã để bạn chờ

JP: ながいことおたせしましたか。

VI: Tôi có để bạn chờ lâu không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

たせしました。
Xin lỗi đã để bạn chờ.
たせしてもうわけございません。
Tôi thật sự xin lỗi vì đã bắt bạn phải đợi.
すみません、おたせしました。
Xin lỗi đã để các bạn chờ.
ながくおたせしてすみませんでした。
Xin lỗi vì đã để bạn chờ đợi lâu.
ながたせしてもうわけございません。
Xin lỗi vì đã để bạn chờ lâu.
ながことたせしてすみません。
Xin lỗi vì đã để bạn đợi lâu.
ながたせしてすいません。
Xin lỗi đã để bạn chờ lâu.
なが、おたせしてすみませんでした。
Xin lỗi đã để bạn chờ đợi lâu.
大変たいへんたせしてもうわけありませんでした。
Xin lỗi vì đã để bạn chờ lâu.
大変たいへんたせして、もうわけありません。
Xin lỗi vì đã để bạn chờ lâu.