お届け [Giới]
おとどけ
Danh từ chung
⚠️Lịch sự (teineigo)
Giao hàng
JP: 商品のお届けは玄関先までとなっております。
VI: Sản phẩm sẽ được giao đến tận cửa nhà bạn.
🔗 届ける
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お届けまでに3週間かかります。
Mất ba tuần để giao hàng.
1週間以内にお届けします。
Tôi sẽ giao hàng trong vòng một tuần.
お荷物は24時間以内にお届けします。
Hành lý của bạn sẽ được giao trong vòng 24 giờ.
こちらをお宅にお届けするよう、母から言い付かってまいりました。
Mẹ tôi đã nhờ tôi mang cái này đến nhà bạn.
休日を除き3日以内にお届けできるケースがほとんどです。
Hầu hết các đơn hàng được giao trong vòng 3 ngày, trừ ngày nghỉ.
写真はイメージです。実際にお届けする商品とは異なる場合がございます。
Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa. Sản phẩm thực tế có thể khác.
この製品は、2月15日までにご注文いただければ、3月15日までにお届けすることができます。
Nếu bạn đặt sản phẩm này trước ngày 15 tháng 2, chúng tôi có thể giao hàng trước ngày 15 tháng 3.
商品の品質には万全を期しておりますが、万一商品が破損・汚損していた場合、またはご注文と異なる場合は、お届け後7日以内にご連絡ください。
Chúng tôi luôn đảm bảo chất lượng sản phẩm, nhưng nếu sản phẩm bị hư hỏng hoặc không đúng như đơn đặt hàng, vui lòng liên hệ với chúng tôi trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận hàng.