お局 [Cục]

おつぼね

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ  ⚠️Từ viết tắt

nhân viên nữ cấp cao giám sát nhân viên cấp dưới một cách độc đoán

🔗 御局; お局様

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

11番じゅういちばんにおりにならないと。郵便ゆうびんきょくまえまりますから。
Bạn phải lên xe số 11. Nó sẽ dừng trước bưu điện.