お友達 [Hữu Đạt]

おともだち

Danh từ chung

⚠️Lịch sự (teineigo)

bạn bè

Danh từ chung

📝 dùng bởi cha mẹ, người giám hộ, v.v.

trẻ em (không biết); đứa trẻ khác; những đứa trẻ khác

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

友達ともだちいたいの?
Bạn muốn gặp bạn bè à?
友達ともだちになりたいです。
Tôi muốn làm bạn với bạn.
これはお友達ともだちってね。
Hãy chia sẻ cái này với bạn bè nhé.
Tatoebaにお友達ともだちはいるの?
Bạn có bạn bè trên Tatoeba không?
友達ともだちれていらっしゃい。
Hãy mang bạn bè của bạn đến.
こちらは、彼女かのじょのお友達ともだちです。
Đây là bạn của cô ấy.
友達ともだちにもシェアしてね。
Hãy chia sẻ với bạn bè của bạn nhé.
友達ともだち名前なまえなにですか。
Tên bạn của bạn là gì?
タトエバにお友達ともだちはいますか?
Bạn có bạn bè trên Tatoeba không?
友達ともだちにおわかれをいいいなさい。
Hãy nói lời tạm biệt với bạn bè.