お勘定 [Khám Định]

おかんじょう

Danh từ chung

hóa đơn

🔗 お会計

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

勘定かんじょうです。
Đây là hóa đơn của bạn.
勘定かんじょうをおねがいね。
Làm ơn tính tiền giúp tôi nhé.
勘定かんじょうしてください。
Xin hãy tính tiền.
勘定かんじょうをおねがいできる?
Làm ơn tính tiền giúp tôi được không?
勘定かんじょうをおねがいします。
Xin hãy tính tiền cho tôi.
勘定かんじょうねがいします。
Làm ơn tính tiền.
勘定かんじょう別々べつべつでおねがいします。
Xin tính riêng từng người.
これ、わたしのお勘定かんじょうにつけといて。
Ghi vào hóa đơn của tôi nhé.