お前たち [Tiền]
お前達 [Tiền Đạt]
おまえたち
Đại từ
⚠️Ngôn ngữ thân mật ⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nam
các bạn
🔗 お前ら
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お前たちさぁ、どこ行きたい?
Các bạn muốn đi đâu?
お前たちみんな、ここから立ち去れ。
Tất cả các người, hãy rời khỏi đây.
お前たちは何をやってるんだ?
Các cậu đang làm cái gì thế?
俺たちみんな、お前のことが大好きなんだ。
Chúng tôi đều rất yêu quý bạn.
お前たち騒がしい子供たちは運転手さんにほうり出されるよ。
Những đứa trẻ ồn ào như các cậu sẽ bị tài xế đuổi xuống xe đấy.
私が他の子供たちに言った小言はお前には当てはまらないよ。
Những lời nhắn nhủ tôi nói với những đứa trẻ khác không áp dụng cho bạn.
この世界を破壊しようとする者たちに告げる。われわれはお前たちを打ち破る。
Chúng tôi tuyên bố với những kẻ muốn phá hủy thế giới này: Chúng tôi sẽ đánh bại các người.
俺たちがさぁ、初めて出会った時、お前どんな格好してたか覚えてる?
Bạn còn nhớ tôi đã mặc gì khi chúng ta gặp nhau lần đầu không?
人々、そうこの世界を引き裂こうとしている者へ告ぐ、我々はお前たちを打ち負かす。
Người dân ơi, đến những kẻ đang cố gắng xé nát thế giới này, chú