お出でなさい [Xuất]

おいでなさい

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana  ⚠️Kính ngữ (sonkeigo)  ⚠️Lịch sự (teineigo)

📝 dùng như một mệnh lệnh lịch sự

đến; đi; ở lại

JP: わたしたちは映画えいがくんですよ。一緒いっしょにおいでなさい。

VI: Chúng tôi đang chuẩn bị đi xem phim đây. Hãy đến cùng chúng tôi.

🔗 御出でなさる

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Lịch sự (teineigo)

chào mừng

🔗 いらっしゃい