お出し [Xuất]

お出汁 [Xuất Trấp]

おだし

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

⚠️Lịch sự (teineigo)

dashi

nước dùng Nhật Bản từ cá và tảo bẹ

🔗 出し

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

処方箋しょほうせんをおしします。
Tôi sẽ kê đơn thuốc cho bạn.
当店とうてんのパイは、よるのうちにげて、におしするてです。
Bánh của cửa hàng chúng tôi được nướng vào ban đêm và phục vụ nóng vào ngày hôm sau.
どこかのお利口りこうさんがいちばんちゅうミルクを冷蔵庫れいぞうこからしっぱなしにしておいたな。
Ai đó thông minh đã để sữa ngoài tủ lạnh suốt đêm.