お休みなさい [Hưu]
おやすみなさい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
chúc ngủ ngon
JP: 彼は両親に「おやすみなさい」と言った。
VI: Anh ấy đã nói "Chúc ngủ ngon" với bố mẹ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ぐっすりお休みなさい、ショーン。
Chúc ngủ ngon, Shaun.