お代わり [Đại]
お替り [Thế]
お替わり [Thế]
お代り [Đại]
おかわり
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
phần ăn thêm; thêm phần
JP: コーヒーのおかわりはいかがですか。
VI: Bạn có muốn thêm cà phê nữa không?
🔗 代わり
Thán từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 lệnh cho chó
chân khác!
🔗 お手
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ケーキのお代わりはいかが?
Bạn có muốn thêm bánh không?
水のお代わりを下さい。
Làm ơn cho tôi thêm nước.
パンのお代わりはいかがですか?
Bạn có muốn thêm bánh mì không?
コーヒーのお代わりはいかがですか?
Bạn có muốn thêm cà phê nữa không?
お茶のお代わりはいかがですか?
Bạn có muốn thêm trà không?
コーヒーのお代わりはいいですか。
Bạn có muốn thêm cà phê không?
彼はスープのお代わりをした。
Anh ấy đã xin thêm súp.
コーヒーのお代わりをお願いします。
Làm ơn cho tôi thêm một tách cà phê nữa.
お代わりをどうぞご遠慮なく。
Xin đừng ngại lấy thêm.
ライスとキャベツをお代わりお願いします。
Làm ơn cho thêm cơm và bắp cải.