お世辞を言う [Thế Từ Ngôn]
お世辞をいう [Thế Từ]
おせじをいう
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”
nịnh bợ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お世辞を言っても無駄だ。
Nịnh bợ cũng vô ích thôi.
彼は私にお世辞を言った。
Anh ấy đã nói những lời tâng bốc với tôi.
私達は彼女の料理にお世辞を言った。
Chúng tôi đã khen ngợi món ăn của cô ấy.
お世辞を言うことはうそをつくことである。
Nói lời nịnh bợ là nói dối đấy.
彼らは彼の勤勉さをほめてお世辞を言った。
Họ đã khen ngợi sự chăm chỉ của anh ta và nói lời tâng bốc.
彼がお世辞を言えば言うほど、ますます私は彼がいやになる。
Càng nói nịnh nhiều, tôi càng cảm thấy ghét anh ấy.
若く見えると友達がお世辞を言い始めたら、それは確実に、年をとりはじめた証拠だ。
Khi bạn bè bắt đầu khen bạn trông trẻ, đó chắc chắn là dấu hiệu bạn đã bắt đầu già.
外国人は一般に日本人がお互いに相手に言わなければならないほどのお世辞を必要としないのである。これは頭に入れておいていいことである。
Người nước ngoài thường không cần nhiều lời nịnh như người Nhật đối với nhau, điều này đáng để ghi nhớ.