お世話をする [Thế Thoại]
おせわをする
Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)
chăm sóc
JP: 今から彼女があなたのお世話をします。
VI: Cô ấy sẽ chăm sóc bạn từ bây giờ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
余計なお世話するな!
Đừng xen vào chuyện của người khác!
これからは彼女があなたのお世話をします。
Từ giờ trở đi, cô ấy sẽ chăm sóc bạn.
全てを考えると君は故郷へ帰って両親のお世話をするべきだ。
Nghĩ mọi thứ, bạn nên về quê hương và chăm sóc bố mẹ.