お世話 [Thế Thoại]

おせわ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

giúp đỡ

JP: 子供こどもたちのおせわ手伝てつだってくれない?

VI: Bạn có thể giúp tôi trông trẻ không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おおきなおせわだ。
Không liên quan đến bạn.
おおきなおせわだわ。
Không phải chuyện của cô đâu.
よけいなおせわだ。
Đó là chuyện không đâu của bạn.
余計よけいなおせわだ。
Đừng xen vào chuyện người khác.
せわになりました。
Tôi đã được sự giúp đỡ của bạn.
いらぬおせわだ。
Đừng xen vào chuyện của người khác.
余計よけいなおせわするな!
Đừng xen vào chuyện của người khác!
大変たいへんせわになりました。
Bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều.
せわになっております。
Tôi đang được sự giúp đỡ của bạn.
いろいろおせわになりました。
Bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều.