お上手 [Thượng Thủ]

おじょうず

Danh từ chungTính từ đuôi na

kỹ năng; thành thạo

JP: 日本語にほんごがお上手じょうずですね。

VI: Tiếng Nhật của bạn rất tốt nhé.

Danh từ chungTính từ đuôi na

nịnh hót

JP: 「ついおたくのバラにとれてしまってまして。本当ほんとうはなやかですこと」「まあ、おじょうずねえ。それはどうも」

VI: "Chỉ là tôi đã bị mê hoặc bởi những bông hoa hồng nhà bạn mất rồi. Chúng thật sự rất rực rỡ." "Ồ, bạn khen khéo quá. Cảm ơn nhé."

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

世辞せじがおじょうずね。
Bạn khen ngợi rất khéo.