お一人様 [Nhất Nhân Dạng]
おひとりさま
Danh từ chung
⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
một người; một khách hàng
Danh từ chung
⚠️Khẩu ngữ
phụ nữ lớn tuổi chưa kết hôn và không có con
🔗 負け犬
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ホワイト氏は彼らに「お部屋の宿泊料は30ドルですから、お一人様10ドルとなります」と言いました。男性達はそれぞれ10ドルずつ支払い、部屋に上がりました。
Ông White đã nói với họ rằng "Tiền phòng là 30 đô la, vậy mỗi người phải trả 10 đô la," sau đó các anh ta đã trả tiền và lên phòng.