おんおん
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ
⚠️Từ hiếm ⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
khóc nức nở
JP: 今まで人前で泣いたことのなかった二郎が、オンオンと泣き出した。
VI: Jiro, người chưa bao giờ khóc trước mặt người khác, bỗng nhiên bật khóc nức nở.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
おんがくにわたしは生きがいを持っています。
Tôi tìm thấy niềm vui trong âm nhạc.