おもちゃ屋 [Ốc]
玩具屋 [Ngoạn Cụ Ốc]
おもちゃや
がんぐや
– 玩具屋
Danh từ chung
cửa hàng đồ chơi
JP: 私はおもちゃ屋の隣に住んでいます。
VI: Tôi sống cạnh cửa hàng đồ chơi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
近所におもちゃ屋があります。
Có một cửa hàng đồ chơi ở gần đây.
おもちゃ屋の隣に住んでます。
Tôi sống cạnh cửa hàng đồ chơi.