おてんば娘 [Nương]
お転婆娘 [Chuyển Bà Nương]
おてんばむすめ
Danh từ chung
⚠️Khẩu ngữ
cô gái tinh nghịch
JP: そのおてんば娘は危険をものともせずにその木に登った。
VI: Cô bé nghịch ngợm đó đã leo lên cây mà không sợ hãi gì cả.
🔗 お転婆・おてんば
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私の娘はおてんば娘だ。
Con gái tôi là một cô bé nghịch ngợm.
僕が女の子だったら、おてんば娘だろうね。
Nếu tôi là con gái, có lẽ tôi sẽ là một cô bé nghịch ngợm.
メアリーはおてんば娘なんだ。
Mary là một cô gái nghịch ngợm.