おっとり

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

📝 thường là 〜した cụm từ tính từ để chỉ 'nhẹ nhàng', v.v.

nhẹ nhàng; yên tĩnh; bình tĩnh

JP: 花子はなこはオットリしているようで、やるときはやる人間にんげんだ。

VI: Hanako có vẻ hiền lành nhưng khi cần thì cũng là người rất quyết đoán.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おもて日本にほんあかるいうら日本にほんはおっとりとは本当ほんとうですか?
Liệu có phải Nhật Bản mặt trời thì sáng rực rỡ, còn Nhật Bản mặt trăng thì dịu dàng không?