おっさん
オッサン

Danh từ chung

⚠️Từ miệt thị  ⚠️Ngôn ngữ thân mật

người đàn ông trung niên

JP: おい、おっさん!なにやってんだよ!

VI: Này ông già! Ông đang làm cái quái gì vậy!

Danh từ chung

⚠️Ngôn ngữ thân mật

nhà sư Phật giáo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おっさん、つべこべうな!
Ông già, đừng cằn nhằn!
居酒屋いざかやへんなおっさんにからまれた。
Tôi đã bị một gã lạ mặt quấy rối trong quán rượu.
ぼくにはどこにでもいるおっさんとしかえないけどなあ。
Tôi chỉ thấy anh ấy như một người đàn ông bình thường mà thôi.
そういえば、電車でんしゃなかとなりすわったほろいのおっさんに、自分じぶん俳句はいくしいとわれたことがある。
Nhớ lại, từng có lần một ông lão hơi say ngồi cạnh trên tàu điện đã nhờ tôi xem bài haiku của mình.
さけんだのち記憶きおくがすっぽりとけているんだよ。どうしておれ部屋へやらないおっさんがてるんだ?
Sau khi uống rượu, tôi không nhớ gì cả. Tại sao lại có một ông lạ nằm trong phòng tôi?
よわいしゅうは、としかさねるとてくる中高年ちゅうこうねん独特どくとくのにおいのことだ。世間せけんう「おっさんくさい」や「おやじしゅう」というのは、このよわいしゅうのことだ。
Mùi già là mùi đặc trưng của người trung niên và cao tuổi, còn được gọi là mùi "ông già" hoặc "ông chú" trong xã hội.