おたおめ
オタオメ
Thán từ
⚠️Tiếng lóng ⚠️Từ viết tắt
chúc mừng sinh nhật!
🔗 お誕生日おめでとう
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
愛らしいおめめね。
Đôi mắt dễ thương quá.
あけおめ〜〜〜〜。
Chúc mừng năm mới!
あけおめ!
Chúc mừng năm mới!
俺はな、おめえが心配だから言ってるんだ。
Tôi nói thế này là vì lo lắng cho cậu.
おめーらアイルランド人は、みんな飲兵衛らしいじゃねーか。
Các người người Ireland đều là những kẻ say xỉn à?
りんごを盗んでいるところを捕まった子供は、おめずおくせず罰を受けた。
Đứa trẻ bị bắt khi đang ăn trộm táo đã nhận hình phạt mà không thể chối cãi.
おめーが大翔か?今までずいぶんとでかい顔してくれたなあ?
Mày là Hiroto hả? Từ trước đến giờ vênh váo dữ lắm nhỉ?
現在、この番号は使われていません。番号をお確かめのうえ、おかけ直しください。
Hiện tại, số này không được sử dụng. Vui lòng kiểm tra lại số và gọi lại.
「ところでよ、そのおめーのお父さんはどこにいんのさ?」「横転したトラックの下なんよ」
"Nhân tiện, bố cậu đang ở đâu?" "Dưới chiếc xe tải bị lật kia."
おめえ、この仕込みにゃあ、どのくれえ時間かかるか知ってっか。
Mày biết mất bao lâu để chuẩn bị cái này không?