おす
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Lịch sự (teineigo)
🗣️ Phương ngữ Kyoto
là
🔗 在る・ある; 居る・いる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は非常ボタンをおした。
Anh ấy đã ấn nút khẩn cấp.
警官たちは群衆をおしとどめた。
Các cảnh sát đã giữ đám đông lại.
どっちのボタンをおしたらいいか教えて下さい。
Làm ơn chỉ cho tôi nên bấm nút nào.
彼女の論文中のデータは我々の目的をおし進めるのに役立つ。
Dữ liệu trong luận văn của cô ấy sẽ hỗ trợ mục tiêu của chúng tôi.