おかのした
Thán từ
⚠️Tiếng lóng trên Internet
hiểu rồi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お荷物をお持ちしましょうか。
Tôi có thể giúp bạn mang hành lý không?
お鞄をお持ちしましょうか。
Tôi có thể giúp bạn xách túi không?
お手洗いをお借りしてもよろしいですか?
Tôi có thể sử dụng nhà vệ sinh được không?
お電話をお借りしてもよろしいですか。
Tôi có thể mượn điện thoại của bạn được không?
お手洗いをお借りしても良いですか。
Tôi có thể mượn nhà vệ sinh được không?
お名前をお伺いしてもよろしいですか?
Tôi có thể hỏi tên bạn được không?
お名前をお伺いしてもよろしいでしょうか?
Tôi có thể hỏi tên của bạn được không?
お名前をお伺いしてもよろしいですか。
Tôi có thể hỏi tên bạn được không?
お名前をお伺いしてもよろしいでしょうか。
Tôi có thể hỏi tên bạn được không?
後ほどお電話しましょうか。
Tôi nên gọi lại cho bạn sau nhé?