おお
おう
おー
オー

Thán từ

📝 cũng viết là 応

ồ!; trời ơi!

Thán từ

ồ!; ôi không!

Thán từ

à!; hiểu rồi!

Thán từ

vâng!; được!

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おお、ロミオ、ロミオ、なぜあなたはロミオなの。
Ôi, Romeo, Romeo, tại sao anh lại là Romeo.
おおみそかには電車でんしゃ終夜しゅうや運転うんてんします。
Vào đêm giao thừa, các chuyến tàu hoạt động suốt đêm.
おれ最近さいきんトムと仲良なかよくなったんだ」「おお、かったね!」
"Gần đây tôi đã thân với Tom đấy." "Ồ, tốt quá nhỉ!"
小説しょうせつ? あたし小説しょうせつきらいですの」  おお、ミューズよ、彼女かのじょ冒涜ぼうとくゆるせ。
"Tiểu thuyết? Tôi ghét tiểu thuyết." Ôi, các nữ thần Muses, xin hãy tha thứ cho sự báng bổ của cô ấy.
小説しょうせつ? あたし小説しょうせついやひですの」  おゝ、ミュウズよ、彼女かのじょ冒涜ぼうとくゆるせ。
"Tiểu thuyết? Tôi ghét tiểu thuyết." Ôi, các nữ thần Muses, xin hãy tha thứ cho sự báng bổ của cô ấy.
おおざっぱにうと、英国えいこく季節きせつ日本にほんのものとほとんどおなじだ。
Nói một cách đại khái, mùa ở Anh gần như giống hệt mùa ở Nhật.
「ねえ、トムさがしてるんだけどどこいるからない?」「トムなら図書としょしつにいたよ」「おお、ありがとう!」
"Này, bạn có biết Tom đang ở đâu không?" - "Tom à, anh ấy đang ở thư viện đấy." - "Ôi, cảm ơn bạn!"
その評判ひょうばんのよくない政治せいじは、演説えんぜつちゅうになんどとなく、おおぜいのひとたちからわらいものにされた。
Chính trị gia có tiếng xấu đó đã bị chế giễu nhiều lần trong bài phát biểu trước đám đông.
「フランスで1から100までかぞえられるようになったよ」「おお、すごいじゃん。じゃあ今度こんどぎゃくに100からはじめて1までえる?」「えー、それはまだ無理むり
"Tôi có thể đếm từ 1 đến 100 bằng tiếng Pháp đấy" - "Ồ, tuyệt vời nhỉ. Vậy bây giờ thử đếm ngược từ 100 xuống 1 xem nào?" - "Ờ, điều đó thì chưa được".